• CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH dùng học tập và ôn thi tuyệt vời

    Các thì trong tiếng anh để ôn tập thi kiểm tra dành cho học sinh sinh viên, ở bài viết này sẽ trình bày đầy đủ các loại thì trong tiếng anh, các thì cơ bản và dấu hiệu nhận biết các dạng thì trong tiếng anh, công thức các thì tiếng anh, ví dụ về các thì trong tiếng anh, cách dùng các thì quá khứ hiện tại tương lai hoàn thành tiếp diễn

    Ngày đăng: 24-09-2019

    195 lượt xem

    [ TENSES ] ÔN TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

         Các thì trong tiếng anh để ôn tập thi kiểm tra dành cho học sinh sinh viên, ở bài viết này sẽ trình bày đầy đủ các loại thì trong tiếng anh, các thì cơ bản và dấu hiệu nhận biết các dạng thì trong tiếng anh và cách dùng, công thức các thì quá khứ hiện tại tương lai hoàn thành tiếp diễn, ví dụ về các thì trong tiếng anh.

         Bài viết này nằm trong loạt chuyên đề ôn thi tiếng anh EDUculum.com với các vấn đề được quan tâm: ý nghĩa các thì trong tiếng anh, các thì tiếng anh lớp 6 các thì đã học ở lớp 7 các thì môn anh văn lớp 8 các thì tiếng anh học ở lớp 9 10 11 12, các thì dùng nhiều nhất trong tiếng anh, các thì diễn tả tương lai, các thì tiếng anh ôn thi thpt - tuyển sinh vào lớp 10, các thì hay gặp trong toeic. 

         Dưới đây là các thì cơ bản và nâng cao nên học môn tiếng anh dành cho học sinh lớp 6 7 8 9 10 11 12 sinh viên, người đi làm. Bao gồm 12 thì: thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn, thì hiện tại hoàn thành, thì quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành, thì quá khứ tiếp diễn, thì tương lai đơn, thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, thì tương lai tiếp diễn, hoàn thành và thì tương lại hoàn thành tiếp diễn

    1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN TRONG TIẾNG ANH [ SIMPLE PRESENT ]

    Công thức thì hiện tại đơn

    Với động từ thường:

    Khẳng định: S + Vs/es + O

    Phủ định: S + DO/DOES + NOT + V +O

    Nghi vấn: DO/DOES + S + V+ O ?

    Với động từ tube:

    Khẳng định: S + AM/IS/ARE + O

    Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O

    Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O

    Từ nhận biết thì hiện tại đơn: always, every, usually, often, generally, frequently.

    Cách dùng thì hiện tại đơn:

    Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

    Vì dụ: The sun ries in the East.

    Tom comes from England.

    Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

    Vì dụ: Mary often goes to school by bicycle.

    I get up early every morning.

    Lưu ý: ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là: O, S, X, CH, SH.

    Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người

    Vì dụ: He plays badminton very well

    Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

    2. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN TRONG TIẾNG ANH - SIMPLE PAST VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

    Công thức thì quá khứ đơn

    Với động từ thường:

    Khẳng định: S + V_ed + O

    Phủ định: S + DID+ NOT + V + O

    Nghi vấn: DID + S+ V+ O ?

    Với động từ tube:

    Khẳng định: S + WAS/WERE + O

    Phủ định: S+ WAS/ WERE + NOT + O

    Nghi vấn: WAS/WERE + S+ O ?

    Từ nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

    Cách dùng thì quá khứ đơn:

    Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.

    CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ

    When + thì quá khứ đơn (simple past)

    When + hành động thứ nhất

    3. THÌ TƯƠNG LAI TRONG TIẾNG ANH - SIMPLE FUTURE

    Công thức thì tương lai

    Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O

    Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O

    Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?

    Cách dùng thì tương lai

    Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.

    Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.

    CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

    Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.

    CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

     

    Trên đây là ba thì cơ bản trong tiếng anh, thì hiện tại đơn, thì quá khứ đơn và thì tương lai. 

    Xin mời xem tiếp về các thì còn lại tại tại: Các thì trong tiếng anh phần 2

    THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA CÔNG NGHIỆP Liên hệ:

    CÔNG TY TNHH EURODODO

    Đ/C: 6/33/7/4 Đường Vườn Lài P. An Phú Đông Q.12 TP.HCM Website: EuroDodo.com

    PHÒNG KINH DOANH

    Email: kinhdoanh@eurododo.com Hotline:  0374.008.015                     

    EDUculum.com - Nguồn tài liệu miễn phí

    Email: info@educulum.com

    Theo dõi Youtube

    Chuyên mục: Đề thi | Tiểu học | Nuôi dạy con | Toán |  Văn | Anh | sinh | sử

     

gotop