• CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH - phần 2 tài liệu đã kiểm duyệt

    Các thì trong tiếng anh - phần 2, ở phần 1 chúng ta đã được biết về thì quá khứ hiện tại và tương lai trong tiếng anh công thức các thì trong tiếng anh, dấu hiệu nhận biết các thì, ví dụ các thì tiếng anh, cách sử dụng các thì tiếng anh. Tài liệu ôn thi các thì trong tiếng anh dành cho người mới học và cả nâng cao

    Ngày đăng: 24-09-2019

    46 lượt xem

    CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH PHẦN 2

         Chuyên đề các thì trong tiếng anh phần 1 chúng ta đã được biết về thì quá khứ hiện tại và thì tương lai trong tiếng anh công thức các thì trong tiếng anh, dấu hiệu nhận biết các thì, ví dụ các thì tiếng anh, cách sử dụng các thì tiếng anh. Ở phần 2 tìm hiểu về cac thi trong tieng anh chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp về thì hiện tại tiếp diễn (cấu trúc + cách nhận biết + vi dụ + cách dùng thì ), thì hiện tại hoàn thành trong tiếng anh, thì quá khứ tiếp diễn, thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành trong tiếng anh, thì tương lai tiếp diễn, thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, thì tương lai hoàn thành trong tiếng anh và thì tương lai hoàn thành tiếp diễn. Tài liệu các thì trong tiếng anh này dùng để học tập, ôn thi ở các kỳ thi tiếng anh dành cho người mới học và cả nâng cao

        Các thì trong tiếng anh là kiến thức cơ bản cho việc học môn tiếng anh, tất cả các kỳ thi về tiếng anh đều có liên quan đến nó, các thì trong tiếng anh cũng rất quan trọng trong việc học tốt môn này. Vì vậy chúng tôi hi vọng sẽ đem đến cho bạn đọc kiến thức bổ ích phục vụ cho hành trang chinh phục tương lai. 

    Mời xem trước bài: Các thì trong tiếng anh phần 1

    4. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN TRONG TIẾNG ANH - PRESENT CONTINUOUS


    Công thức thì hiện tại tiếp diễn
    Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
    Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
    Nghi vấn: BE + S + V_ing + O
    Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment
    Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
    Ví dụ:
    Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
    Ví dụ:
    Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
    Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS:
    Ví dụ:
    Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở tương lai gần)
    Ví dụ:
    Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức tri giác như: to be, see, hear, understand,
    know, like, want, glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
    Ví dụ:

     

    5. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TRONG TIẾNG ANH

     
    Công thức thì hiện tại hoàn thành
    Khẳng định: S   have/ has   Past participle (V3)   O
    Phủ định: S   have/ has   NOT   Past participle   O
    Nghi vấn: have/ has   S   Past participle   O
    Từ nhận biết: already, not... yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...
    Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
    Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
    Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
    Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và for.
    Since   thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tình thời gian là bao lâu.
    For   khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tình thời gian là bao lâu.

     

    EDUculum.com - Nguồn tài liệu và kiến thức đa ngành

    Email: info@educulum.com

    Theo dõi Youtube

    Chuyên mục: Đề thi | Tiểu học | Nuôi dạy trẻ | Toán |  Văn | Anh | sinh | sử

    Học toán với thầy hằng tx

gotop