• THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

    Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán là những câu thường gặp trong chuyên ngành kế toán tài chính kiểm toán thuế kho doanh nghiệp. Từ vựng từ điển tiếng anh kế toán, các mẫu câu giao tiếp tiếng anh thường gặp trong ngành kế toán. Tài liệu giúp học tập tra các tài liệu kế toán tốt hơn dành cho sinh viên và người đi làm kê toán

    Ngày đăng: 28-09-2019

    41 lượt xem

    THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

         Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán là những câu thường gặp trong chuyên ngành kế toán tài chính kiểm toán thuế kho doanh nghiệp. Từ vựng từ điển tiếng anh kế toán, các mẫu câu giao tiếp tiếng anh thường gặp trong ngành kế toán. Tài liệu giúp học tập tra các tài liệu kế toán tốt hơn dành cho sinh viên và người đi làm kê toán

     

    HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

    In accordance (noun) with: following or obeying a rule, law : phù hợp, thống nhất
    Established by: thành lập bởi
    VD: to be consistent with the definition of taxable profit or loss determined in accordance with the rules established by the taxation authorities

    Payable: phải trả
    Recoverable: có thể thu hồi (khấu trừ, hoàn [thuế])
    Vary (verb): different: khác biệt
    VD: tax rules in your country might vary from accounting rules

    Recognized: được ghi nhận
    Deductible: được khấu trừ
    Tax purposes: mục đích thuế
    VD: expenses recognized in the Financial Statements but not deductible for tax purposes

    Allowable: được cho phép, được quyền [khấu trừ thuế]
    Tax return: tờ khai thuế
    Interest income: thu nhập lãi tiền gửi
    To be taxed: bị đánh thuế/chịu thuế
    VD: income not recognized in the Financial Statements but included in the tax return

    On a cash basis: trên/theo cơ sở tiền
    VD: in some countries interest income is taxed on a cash basis, so interest revenue for x that was paid to your company in x would be included in tax return for year x
    Only once paid: chỉ khi thực chi trả
    VD: For example in some countries special bonuses to employees are allowable only once paid

    Government grants: hỗ trợ từ chính phủ
    Not be taxable: không chịu thuế
    VD: some government grants receipts might not be taxable at all

    Accounting profit or loss vstaxable profit or loss
    (Lợi nhuận hoặc lỗ kế toán vslợi nhuận hoặc lỗ chịu thuế)

    Expenses recognized in the Financial Statements but not deductible for tax purposes
    (Những chi phí được ghi nhận vào Báo cáo Tài chính nhưng không được khấu trừ cho mục đích thuế )

    Income not recognized in the Financial Statements but included in the tax return
    (Thu nhập không được ghi nhận trong Báo cáo Tài chính nhưng lại bao gồm trong tờ khai thuế)

    Expenses not recognized in the Financial Statements but deductible for tax purposes
    (Chi phí không được ghi nhận trong Báo cáo Tài chính nhưng được khấu trừ cho mục đích thuế)

    Income recognized in the Financial Statements but not included according to tax rules
    (Thu nhập được ghi nhận trong Báo cáo Tài chính, nhưng không bị tính thuế theo các quy định về thu)

    To be defined (veb): được định nghĩa
    Deducting (verb-ing): trừ đi
    Tax expense (noun): chi phí thuế
    VD: the accounting profit is defined as a profit or loss for the period before deducting tax expense

    Throughout (adv): in every part, or during the whole period of time: trong suốt [thời gian này…]; trong toàn bộ [nội dung này…]
    Profits before tax: lợi nhuận [kế toán] trước thuế
    VD: When I speak about the accounting profits throughout this video I am referring to profits before tax

    To be consistent (adj): agreeing/not changing: thống nhất
    Definition (noun): a statement that explains the meaning of… : định nghĩa
    Determined (verb-ed): to control or influence something directly: được quy định/chịu ảnh hưởng bởi…

    Tag: Tiếng anh chuyên ngành kế toán, từ vựng tiếng anh kế toán, học tiếng anh ngành kế toán, bài thi tiếng anh kế toán.

    EDUculum.com - Nguồn tài liệu và kiến thức đa ngành

    Email: info@educulum.com

    Theo dõi Youtube

    Chuyên mục: Đề thi | Tiểu học | Nuôi dạy trẻ | Toán |  Văn | Anh | sinh | sử

    Học toán với thầy hằng tx

gotop